Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp YB-K36 đáng iu!^^

[update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

 :: Tài Liệu :: Y 2

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

[update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by ntsang206 on 22/06/12, 11:00 pm

1. Các nơron đều có nhiều đuôi gai, NGOẠI TRỪ:
A. Tháp
B. Ngoại tháp
C. Hạch gai
D. Hậu hạch phó giao cảm
2. CHỌN CÂU SAI:Tốc độ dẫn truyền xung động trên sợi trục phụ thuộc vào?
A. Đường kính sợi trục
B. Sự có mặt của myelin
C. Biên độ xung động điện
D. Tần số xung động điện
3. Chọn câu sai: Chất truyền đạt thần kinh được loại trừ bằng những cách sau:
A. Khuếch tán qua mô xung quanh
B. Dùng enzym phân hủy
C. Hấp thu ngược lại màng trước synap
D. Hấp thu vào màng sau synap
4. Đường dẫn truyền cảm giác nông được bắt chéo ở?
A. Tủy sống và hành não
B. Tủy sống và trung naõ
C. Hành não và trung não
D. Đồi thị
5. Điều tiết là khả năng thay đổi?
A. Kích thước đồng tử dưới tác dụng của ánh sáng
B. Thể tích thể dịch theo cường độ làm việc của mắt
C. Độ cong của thể thủy tinh khi vật di chuyển đến gần hoặc xa mắt
D. Mức dộ nhạy cảm ánh sáng của rhodopsin
6. Sóng âm có thể đến được tai trong qua các con đường sau ngoại trừ:
A. Làm rung động màng nhĩ chuỗi xương con
B. Đến trực tiếp cửa sổ bầu dục, qua vòi Eustache
C. Làm rung động khối xương sọ
D. Làm chuyển động dịch trong ống bán khuyên, xoang nang, cầu nang đến cửa sổ tròn
7. Vị ngọt được nhận cảm chủ yếu ở?
A. Đầu lưỡi
B. Hai bên phần đầu lưỡi
C. Hai bên phần lưng lưỡi
D. Đáy lưỡi
8. Đường dẫn truyền sau đây không bắt chéo?
A. Bó tháp
B. Bó đỏ tủy
C. Bó tiền đình tủy
D. Bó mái tủy
10. Trung tâm phản xạ định hướng ánh sáng?
A. Hai củ não sinh tư trước
B. Hai củ não sinh tư sau
C. Nhân đỏ
D. Nhân trám
11. Đường dẫn truyền sau đây là đường dẫn truyền ức chế?
A. Hệ lưới truyền lên
B. Bó tiền đình tủy
C. Hệ lưới truyền xuống từ cầu não
D. Hệ lưới truyền xuống từ hành não
12. Phản xạ gân gối có trung tâm nằm ở?
A. D10 – D12
B. L1 - l2
C. L3 – L5
D. S1 – S2
13. Tiểu não có vai trò cho động tác được đúng……….và đúng……..
A. Hướng, tầm
B. Tốc độ, biên độ
C. Thời gian, không gian
D. Nhịp độ, tiến độ
14. Receptor Muscarinic nằm ở?
A. Hạch giao cảm
B. Hạch phó giao cảm
C. Tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch giao cảm
D. Tế bào đáp ứng trong sunap vơi ssowij hậu hạch phó giao cảm
15. Receptor N2 nằm ở?
A. Tế bào hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch giao cảm
B. Tế bào hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch phó giao cảm
C. Tế bào cơ vân trong synap với sợi hậu hạch phó giao cảm
D. Tế bào cơ vân trong synap với sợi hậu hạch giao cảm
16. Hệ giao cảm có những đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:
A. Trung tâm nằm liên tục trong tủy sống
B. Hạch giao cảm gần trung tâm xa tạng
C. Một sợi tiền hạch thường tạo synap với một sợi hậu hạch
D. Luôn có tác dụng làm tăng hoạt động của các cơ quan
17. Phản xạ nào sau đây là PXCĐK?
A. Phản xạ rút khi chạm vào vật nóng
B. Phản xạ chảy nước bọt khi thức ăn vào niêm mạc miệng
C. Phản xạ co đồng tử khi áng sáng chiếu vào mắt
D. Phản xạ chảy nước bọt khi nhìn thấy trái me
18. Quy luật hoạt động thần kinh cao cấp nào sau đây là cơ sở hình thành đường mòn dấu vết?
A. Quy luật khuếch tán
B. Quy luật tập trung
C. Quy luật cảm ứng trong không gian
D. Quy luật cảm ứng trong thời gian
19. Phản xạ nào sau đây là cơ sở của các phát minh khoa học?
A. Phản xạ có điều kiện tự nhiên
B. Phản xạ có điều kiện do tác nhân dược lí
C. Phản xạ có điều kiện cấp cao
D. Phản xạ “cái gì thế”
20. Thí nghiệm của Connel đã chứng minh?
A. Có hai loại học tập: chủ động và thụ động
B. Trí nhớ có cơ sở phân tử
C. Hệ viền thúc đẩy động cơ thông qua trung tâm thưởng và phạt
D. Xúc cảm thể hiện bằng đáp ứng thân thể thực vật và ý thức chủ quan
21.
22. So với nữa đầu CKKN, nữa sau CKKN có?
A. Nội mạc tử cung mỏng hơn
B. Các động mạch nội mạc tử cung xoắn hơn
C. Các tuyến nội mạc tử cung bài tiết ít hơn
D. Tử cung co bóp nhiều hơn
23. Hiện tượng phóng noãn xảy ra dưới tác dụng trực tiếp của?
A. FSH
B. LH
C. Estrogen
D. Progesteron
24. Khả năng thụ tinh của trứng sau khi phóng noãn?
A. 12h
B. 24h
C. 48h
D. 72h
25. Phương pháp tránh thai sau đây có cơ chế tác động vào khâu trứng làm tổ?
A. Dụng cụ tử cung
B. Kyusaku Oginon và Hermann Knaus
C. Xuất tinh ngoài âm đạo
D. Bao cao su
26. Dấu hiệu cho thấy tinh trùng đã trưởng thành?
A. Có đầy đủ đầu và đuôi
B. Có khả năng di động
C. Đủ 74 ngày đục khóa từ tế bào mầm
D. Ra khỏi ống sinh tinh
27. Testosteron và Estrogen đều có chung tác dụng nào sau đây NGOẠI TRỪ:
A. Làm xuất hiện và bảo tồn các đặc tính sinh dục thứ phát
B. Đồng hóa Protein phát triển hệ xương
C. Giữ muối và nước
D. Chóng xơ vữa động mạch và bảo vệ hệ tim mạch
28. Dịch túi tinh và dịch tiền liệt tuyến đều có?
A. Fructoz
B. Fibrinogen
C. Prostaglandin
D. Fibrinolysin
29. Bình thường tỷ lệ tinh trùng bất thường phải nhỏ hơn?
A. 20
B. 30
C. 50
D. 75
30. Vô sinh xảy ra khi số lượng tinh trùng trong 1mL tinh dịch dưới?
A. 20M
B. 30M
C. 50M
D. 70M
31. Các chất có những tính chất sau trung gian hóa học, do các cơ quan thuộc các hệ thống khác nhau tiết ra được phân phối bởi dòng máu và có tác dụng sinh học trên mô đích: các chất đó?
A. Không phải là hormon
B. Là hormon chung
C. Là hoạt chất sinh học
D. Là hormon địa phương
32. ACTH có receptor nằm ở?
A. Trên màng tế bào
B. Trong bào tương
C. Trên màng nhân
D. Trong nhân
33. Các hormon nào sau đây thuộc nhóm hormon lipid?
A. Vitamin D và Prostaglandin
B. FSH và LH
C. T3, T4, Calcitonin
D. Cortisol và catecholamin
34. Các hormon steroid có chung các đặc điểm sau ngoại trừ?
A. Tổng hợp sẵn và bài tiết nhanh
B. Vận chuyển dưới dạng kết hợp
C. Có receptor nằm trong bào tương tế bào đích
D. Gây giữ muối và nước
35. Các chất sau đây là những chất truyền tin thứ 2 ngoại trừ?
A. AMPc và GMPc
B. Ca++ và Calmodulin
C. Phosphatidyl Inositol 4,5- diphosphate
D. Diacylglycerol và Inositol triphosphat
37. Ảnh hưởng của T3, T4 lên sự bài tiết TRH của Hypothalamus theo cơ chế?
A. Feedback dương
B. Feedback âm vòng dài
C. Feedback âm vòng ngắn
D. Feedback âm vòng cực ngắn
38. Thuốc ức chế men chuyển sẽ trực tiếp ngăn?
A. Bài tiết renin ở thận
B. Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I trong máu
C. Chuyển angiotensin I thành angiotensin II ở phổi
D. Tác dụng của angiotensin II trên phổi
39. Hormon sau đây có nguồn gốc từ tuyến giáp?
A. Calcitonin
B. PTH
C. Glucagon
D. Inhibin
40. Các hormon sau làm phát triển lưới protein trong xương NGOẠI TRỪ:
A. GH
B. Insulin
C. Cortisol
D. Testosteron
41. Cơ chế feedback âm trong điều hòa bài tiết cortisol giúp giải thích triệu chứng nào sau đây khi bị suy vỏ thượng thận?
A. Sạm da và niêm mạc
B. Mệt mỏi
C. Hạ huyết áp
D. Sụt cân và mất nước
42. Hội chứng Cushing do lạm dụng corticoid có những triệu chứng sau NGOẠI TRỪ:
A. Mất cân đối, béo bụng nhưng chân tay gầy
B. Tăng đường huyết
C. Nhiễm khuẩn
D. Sụt cân
43. Hội chứng tăng tiết GH có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
A. Tăng lắng đọng mỡ dưới da
B. Tăng đường huyết
C. Phát triển quá mức hệ xương kể cả xương trục và xương phụ
D. Lắng đọng nhiều protein làm da dày, mũi, môi và lưỡi to bè
44. Hội chứng cường giáp có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
A. Nhịp tim nhanh
B. Nóng, sợ nóng
C. Ngủ nhiều, uể oải
D. Gầy sút, sụt cân
45. Hội chứng Cohn do u lành ở lớp cầu vỏ thượng thận có triệu chứng?
A. Tăng huyết áp
B. Tăng đường huyết
C. Tăng K+ máu
D. Tăng hồng cầu
46. U tủy thượng thận có triệu chứng?
A. Hạ huyết áp
B. Nhịp tim chậm
C. Tăng đường huyết
D. Phù
47. Các cặp hormon sau đây có tẩt cả hoặc một phần ngược nhau, NGOẠI TRỪ:
A. Insulin và glucagon
B. Calcitonin và PTH
C. T3 –T4 và catecholammin
D. Histamin và vasopressin
48. Tất cả hormon thùy trước tuyến yên đều có chung đặc điểm?
A. Được tổng hợp tại vung hypothalamus
B. Do cùng một loại tế bào ưa axit tiết ra
C. Tan được trong nước
D. Hoạt động theo trục hypothalamus –tuyến yên –tuyến nội tiế
49. Thành phần nào sau đây của hệ thống nội tiết cũng được xem là một phần hệ thần kinh?
A. Tuyến giáp
B. Tuyến cận giáp
C. Tuyến tụy
D. Tủy thượng thận
50. CHỌN CÂU SAI:
A. Dây X phải phân phối vào nút xoang nhiều
B. Dây X phải phân phối vào nút nhĩ thất nhiều
C. Các dây thần kinh phó giao cảm chỉ chi phối đến cơ thất
D. Các dây thần kinh giao cảm phân phối đến cơ nhĩ và cơ thất
51. Về mặt điện học, tế bào cơ tim chia thành các loại, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Loại đáp ứng chậm: cơ nhĩ, cơ thất, mô dẫn truyền
B. Loại đáp ứng nhanh: nút xoang, nút nhĩ thất
C. Loại đáp ứng nhanh: cơ nhĩ. cơ thất, mô dẫn truyền
D. Loại đáp ứng chậm: cơ nhĩ và nút xoang
52. Cơ chế ion của điện thế màng loại đáp ứng nhanh, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Pha 1: Tái cực sớm, điện thế màng hơi giảm
B. Pha 2: Pha bình nguyên, điện thế màng hầu như không đổi
C. Pha 3: Pha tái cực nhanh, điện thế màng giảm nhanh
D. Tất cả đúng
53. CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Nút xoang là nút tạo nhịp tự nhiên của tim
B. Khi nút xoang bị hủy, nút nhĩ thất sẽ trở thành nút tạo nhịp cho toàn tim
C. Mô dẫn truyền, cơ nhĩ và cơ thất cũng có thể tạo nhịp, được gọi là ổ lạc
D. Tất cả đúng
54. Tần số phát nhịp của tim được điều hòa bởi hệ thần kinh thực vật, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Tăng hoạt động giao cảm, tăng phóng thích acetylcholin, nhịp tim tăng
B. Tăng hoạt động phó giao cảm, tăng phóng thích norepinephrin, nhịp tim tăng
C. Tăng hoạt động phó giao cảm, tăng phóng thích norepinephrin, nhịp tim chậm
D. Tăng hoạt động phó giao cảm, phóng thích acetylcholin, nhịp tim chậm
55. Hiện tượng vào lại?
A. Là xung động ở tim tái kích thích vùng nó vừa đi qua trước đó
B. Điều kiện thuận lợi gây ra hiện tượng vào lại là thời gian dẫn truyền dài và thời gian trơ tuyệt đối ngắn.
C. Xung động truyền tới có thể bị ức chế nếu nó truyền tới vào lúc vùng cơ tim này đang ở thời kì trơ tuyệt đối
D. Tất cả đúng
56. Đặc điểm tiếng tim, CHỌN CÂU SAI:
A. Tiếng tim thứ nhất trầm và dài nghe rõ ở mỏm tim
B. Tiếng tim thứ nhất do mở van nhĩ thất, đóng van tổ chim
C. Tiếng tim thứ hai thanh và ngăns nghe rõ ở đáy tim
D. Tiếng tim thứ hai do đóng van tổ chim và mở van nhĩ thất
57. Khái niệm về tiền tải, hậu tải, CHỌN CÂU SAI:
A. Tiền tải liên quan đến độ giãn của thất trái ngay trước khi co thắt
B. Hậu tải là áp suất động mạch chủ trong giai đoạn van động mạch chủ mở
C. Truyền dịch quá nhiều cùng một lúc sẽ làm tăng hậu tải
D. Trương lực các tĩnh mạch và sức cản ngoại biên ảnh hưởng nhiều đến tiền tải và hậu tải
58. Tác dụng giao cảm trên điều hòa hoạt động nút xoang, CHỌN CÂU SAI:
A. Giao cảm trái có tác dụng làm tăng co bóp nhiều hơn tăng nhịp
B. Giao cảm phải có tác dụng làm tăng nhịp nhiều hơn tăng co bóp
C. Giao cảm trái có tác dụng làm giảm co bóp nhưng tăng nhịp
59. Tác dụng giao cảm trên mô nút là làm tăng nhịp
60. Ảnh hưởng của hô hấp trên nhịp tim?
A. Tăng lượng máu về tim, tâm thất co mạnh hơn trong chu kì tim sau, tim bơm một lượng máu ra ngoài lớn hơn bình thường
B. Tăng sức cản ngoại biên, tim đáp ứng bằng cách co mạnh hơn trong những chu kì sau
C. Sức co bóp của tim tỷ lệ thuận với chiều dài của sợi tim trước khi co.
D. Tất cả đúng
61. Đặc điểm thời kì tăng áp trong giai đoạn tâm thất thu, CHỌN CÂU SAI:
A. Cơ tâm thất co
B. Áp suất trong tâm thất tăng cao hơn áp suất trong tâm nhĩ làm đóng van nhĩ thất
C. Thời kì thất thu đi cùng với đỉnh P trên điện tâm đồ
D. Thời kì này còn gọi là giai đoạn co cơ đẳng trường
62. Trong huyết động học, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Khi lưu lượng không đổi thì vận tốc tỉ lệ thuận với thiết diện
B. Tại mao mạch có vận tốc máu thấp nhất
C. Tại động mạch chủ có vận tốc máu lớn nhất
D. Áp suất truyền có hiệu quả là áp suất máu trung bình trong mạch
63. Đặc tính sinh lí của động mạch, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Động mach dãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương gọi là tính đàn hồi
B. Tính đàn hồi giúp làm tăng lượng máu lưu chuyển
C. Tính co thắt giúp động mạch thay đổi thiết diện, điều hòa lượng máu đến các bộ phận của cơ thê
D. Tất cả đúng
64. Huyết áp động mạch, CHỌN CÂU SAI:
A. Huyết áp tối đa tùy thuộc sức co bóp của tim và thể tích tâm thu
B. Huyết áp trung bình = huyết áp tâm trương + 1/3 hiệu áp
C. Huyết áp trung bình tùy thuộc chủ yếu vào sức co bóp của tm
D. Huyết áp tối thiểu tùy thuộc sức kháng của mạch máu
65. Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Nhịp tim quá nhanh làm tăng cung lượng tim nên huyết áp tăng vọt
B. Do ảnh hưởng của trọng lực, khi đứng huyết áp của động mạch cảnh cao hơn động mạch đùi
C. Mạch máu kém đàn hồi, làm tăng sức cản ngoại biên nên huyết áp tăng
D. Tất cả đúng
66. Angiotensin II là chất:
A. Gây dãn tiểu động mạch làm tăng huyết áp
B. Tác động trực tiếp lên vỏ thượng thận làm tăng tổng hợp và bài tiết Aldosteron có tác dụng giữ muối và nước?
C. Làm giảm bài tiết vasopressin và ACTH làm tăng huyết áp
D. Tất cả đúng
67. Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lí do nào sau đây?
A. Tạo các xung thần kinh
B. Nhịp xung cao hơn các nơi khác
C. Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
D. Gần nút nhĩ – thất
68. Đóng van nhĩ thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?
A. Co nhĩ
B. Có cơ cột
C. Giãn thất
D. Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
69. Khi nghĩ ngơi, ở người khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?
A. 1-2
B. 2-3
C. 4-6
D. 8-10
70. Độ nhớt của máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Dung tích hồng cầu lắng đọng
B. Hình dạng tế bào máu
C. Lượng protein trong huyết tương
D. Tất cả đúng
71. Chức năng chuyển hóa carbohydrate ở gan, CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:
A. Dự trữ glycogen
B. Chuyển galactose và fructose thành glucose
C. Tân tạo đường
D. Giúp giữ hằng định đường huyết cho cơ thể
72. Pepsinogen được bài tiết nhiều nhất ở giai đoạn nào sau đây?
A. Tâm linh
B. Dạ dày
C. Tâm linh và dạ dày
D. Ruột
73. Tần số sóng chậm của ống tiêu hóa?
A. 3 lần/phút
B. 12 lần/phút
C. 3 – 12 lần/phút
D. 10 lần/giây
74. Điện thế màng tế bào cơ trơn lúc nghỉ?
A. -40 đến -50mV
B. -50 đến -60mV
C. 90mV
D. 95mV
75. Sóng co thắt dạ dày do đói xảy ra khi?
A. Dạ dày trống
B. Có tín hiệu liên quan đến ăn uống
C. Đường huyết giảm
D. Kích thích dây thần kinh X
76. Trương lực cơ môn vị giảm (giãn môn vị) do:
A. Gastrin
B. Acid amin tự do trong dạ dày
C. CCK, GIP, secretin
D. Motilin
77. Các yếu tố sau đây gây ức chế bài tiết HCO3- ở dạ dày, NGOẠI TRỪ:
A. Chất α – adrenergic
B. Non – steroid
C. Aspirin
D. PG – I2
78. Thành phần của nướt bọt?
A. Ptyalin (α – amylase) và chất nhày mucin
B. Rất nhiều Na+, Cl-
C. Rất nhiều K+ và HCO3- so với huyết tương
D. Chỉ có a và c đúng
79. Tác dụng của Gastrin?
A. Làm kích thích cơ vùng hang vị
B. Làm giãn cơ vòng dạ dày thực quản
C. Làm giãn cơ thắt môn vị
D. Chỉ có a và b đúng
80. Sự bài tiết H+ ở màng tế bào thành dạ dày bị kích thích bởi, CHỌN CÂU SAI:
A. Histamin do tế bào cổ tuyến tiết ra qua trung gian receptor H2
B. Acetylcholin qua trung gian nicotinic
C. Gastrin qua trung gian receptor gastrin ở màng tế bào thành
D. Tất cả đều đúng
81. Men tiêu hóa carbonhydrate của dịch tụy gồm?
A. Procarboxypeptidase ribonuclease
B. Amylase, maltase
C. Carboxypeptidase ribonuclease
D. Deoxyribonuclease, elastase
82. Chất nhày ở ruột được bài tiết khi?
A. Có kích thích đụng chạm
B. Có kích thích thần kinh giao cảm
C. Có hormon secretin
D. Chỉ có a và c đúng
83. Đường dẫn khí chỉ làm nhiệm vụ dẫn khí, chấm dứt ở cuối cấu trúc nào sau đây?
A. Tiểu phế quản
B. Tiểu phế quản tận cùng
C. Tiểu phế quản hô hấp
D. Ống phế nang
84. CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. IC = IRV + VC
B. VC = VT + IRV + ERV
C. FRC = ERV – RV
D. Vt + ERV + IRV = TLC


Bạn nào biết thì trả lời giùm cho mọi người cùng tham khảo nhe!!!


Được sửa bởi ntsang206 ngày 24/06/12, 02:21 am; sửa lần 2.

ntsang206

Tổng số bài gửi : 130
Danh vọng : 55
Join date : 15/10/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by ntsang206 on 23/06/12, 05:26 pm

Vấn còn update mấy you rãnh thì lên xem!!!

ntsang206

Tổng số bài gửi : 130
Danh vọng : 55
Join date : 15/10/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by UmiiiMrL on 23/06/12, 07:20 pm

cảm ơn nhiều ngen Sang.
Mấy câu này hay lắm, bám sát nội dung trong sách (phù hợp với tiêu chuẩn của thầy).
Hajz... nguyên ngày hôm nay đi học nên chưa học dc nhiều bài sinh lý... mới xong bài tim... xin dc mạng phép làm từ câu 50->70.
50 B
51 C
52 D
53 D
54 D
55 D
56 B
57 C
58 C
59
60 D
61 C
62 A (CHỌN CÂU SAI)
63 D
64 C
65 C
66 B
67 B
68 D
69 C
70 D

Hy vọng Sang up hết tất cả các bài. thanks lần nữa

_____________________________________________

UmiiiMrL
Ban chủ cái ban
Ban chủ cái ban

Tổng số bài gửi : 794
Danh vọng : 12
Join date : 20/09/2010
Đến từ : Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh.. hihi

Xem lý lịch thành viên http://amway.forum-viet.com/

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by ntsang206 on 23/06/12, 11:38 pm

85. Câu nào sau đây đúng về thông khí phế nang?
A. Thể tích khí lưu thông gắng sức * tần số
B. (thể tích khí lưu thông – thể tích khoảng chết) * tần số
C. Thể tích khí lưu thông * tần số
D. (thể tích khoảng chết – thể tích khí lưu thông) * tần số
86. Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây?
A. O2
B. H2
C. CO2
D. HCO3-
87. Lồng ngực có đặc tính nào sau đây?
A. Là một cấu trúc đàn hồi
B. Kín
C. Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều
D. Tất cả đúng
88. Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì lý do nào sau đây?
A. Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong dịch lót phế nang
B. Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần
C. Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang
D. Tất cả đúng
89. Câu nào sau đây SAI với áp suất âm trong màng phổi?
A. Giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu
B. Hạn chế máu về tim
C. Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này
D. Cần thiết để cho phổi đi theo lồng ngực
90. Đường cong Bacroft, CHỌN CÂU SAI:
A. Thể hiện mối tương quan giữa áp suất O2 trong máu và độ bão hòa của Hb với O2?
B. Ở phân đoạn O2 thấp: đường cong Bacroft rất tà
C. P50 giảm: đường cong Bacroft lệch trái
D. P50 tăng: đường cong Bacroft lệch phải
91. Câu nào sau đây đúng với cơ liên sườn ngoài?
A. Cơ hít vào bình thường
B. Cơ thở ra bình thường
C. Cơ hít vào gắng sức
D. Cơ thở ra gắng sức
92. Cho nhịp thở = 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông 380ml, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Thông khí phế nang: 10400ml
B. Thông khí phế nang: 5200ml
C. Thông khí phổi/phút: 2400ml
D. Thông khí phổi/phút: 4800ml
93. Nguyên nhân nào làm đường cong Bacroft lệch trái?
A. Thân nhiệt tăng
B. pH tăng
C. CO2 tăng
D. 2,3 – DPG tăng
94. Chất hoạt diện, CHỌN CÂU ĐÚNG:
A. Bài tiết vào cuối thời kì bào thai
B. Tan trong nước
C. Làm tăng sức căng bề mặt phế nang
D. Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang
95. Vai trò của đường dẫn khí?
A. Làm tăng lưu lượng khí vào phổi
B. Làm ấm và ẩm khí vào phổi
C. Thanh lọc khí bảo vệ cơ thể, chỉ bắt giữ được hạt bụi có kích thước >= 10μm
D. Tất cả đúng
96. Định nghĩa nhóm thông số thể tích, CHỌN CÂU SAI:
A. Thể tích khí lưu thông là thể tích khí lưu chuyển trong một lần hít vào hoặc thở ra bình thường
B. Thể tích khí dự trữ hít vào là thể tích khí hít vào thêm hết sức sau khi hít vào bình thường
C. Thể tích khí dự trữ thở ra là thể tích khí thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
D. Thể tích khí cặn là thể tích khí còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
97. Vận tốc khuếch tán khí, CHỌ CÂU SAI:
A. Tỉ lệ thuận chênh lệch khuynh áp khí 2 bên màng phế nang mao mạch
B. Tỉ lệ thuận diện tích tiếp xúc giữa 2 bên màng phế nang mao mạch
C. Tỉ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí
D. Tỉ lệ nghịch với chiều dày màng trao đổi
98. Khoảng chết, CHỌN CÂU SAI:
A. Khoảng chết giải phẩu là thể tích lắp đầy khoảng còn lại của đường dẫn khí không dùng trao đổi với máu
B. Khoảng chết sinh lí là khí trong các phế nang không dùng để trao đổi với máu được vì những điều kiện nào đó
C. Ở người bình thường, khoảng chết giải phẩu và khoảng chết sinh lí gần bằng nhau
D. Trị số khoảng chết bình thường là 150ml
99. Tỉ lệ xứng hợp giữa thông khí và tưới máu tốt nhất là:
A. 0.5
B. 0.8
C. 1
D. 1.5
Sang chỉ có được bấy nhiêu câu hỏi thôi!!! Hy vọng sẽ giúp được các bạn phần nào!!
Thanks Nhật Linh nhiều nhe!!!
Chúc các bạn thi tốt!!



Được sửa bởi ntsang206 ngày 23/06/12, 11:41 pm; sửa lần 1.

ntsang206

Tổng số bài gửi : 130
Danh vọng : 55
Join date : 15/10/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by UmiiiMrL on 23/06/12, 11:40 pm

hay quá !!!! quá tuyệt vời

_____________________________________________

UmiiiMrL
Ban chủ cái ban
Ban chủ cái ban

Tổng số bài gửi : 794
Danh vọng : 12
Join date : 20/09/2010
Đến từ : Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh.. hihi

Xem lý lịch thành viên http://amway.forum-viet.com/

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by UmiiiMrL on 24/06/12, 01:03 am

83 B
84 B
85 B
86 C
87 D
88 D
89 B
90 A
91 A
92 B
93 B
94 D
95 B
96 D
97 C
98 B
99 B


_____________________________________________

UmiiiMrL
Ban chủ cái ban
Ban chủ cái ban

Tổng số bài gửi : 794
Danh vọng : 12
Join date : 20/09/2010
Đến từ : Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh.. hihi

Xem lý lịch thành viên http://amway.forum-viet.com/

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by ntsang206 on 24/06/12, 02:40 am

thanks Nhật Linh


Được sửa bởi ntsang206 ngày 24/06/12, 03:03 am; sửa lần 1.

ntsang206

Tổng số bài gửi : 130
Danh vọng : 55
Join date : 15/10/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by ntsang206 on 24/06/12, 03:01 am

1. Các nơron đều có nhiều đuôi gai, NGOẠI TRỪ:
A. Tháp
B. Ngoại tháp
C. Hạch gai
D. Hậu hạch phó giao cảm
2. CHỌN CÂU SAI:Tốc độ dẫn truyền xung động trên sợi trục phụ thuộc vào?
A. Đường kính sợi trục
B. Sự có mặt của myelin
C. Biên độ xung động điện
D. Tần số xung động điện
3. Chọn câu sai: Chất truyền đạt thần kinh được loại trừ bằng những cách sau:
A. Khuếch tán qua mô xung quanh
B. Dùng enzym phân hủy
C. Hấp thu ngược lại màng trước synap
D. Hấp thu vào màng sau synap
4. Đường dẫn truyền cảm giác nông được bắt chéo ở?
A. Tủy sống và hành não
B. Tủy sống và trung naõ
C. Hành não và trung não
D. Đồi thị
5. Điều tiết là khả năng thay đổi?
A. Kích thước đồng tử dưới tác dụng của ánh sáng
B. Thể tích thể dịch theo cường độ làm việc của mắt
C. Độ cong của thể thủy tinh khi vật di chuyển đến gần hoặc xa mắt
D. Mức dộ nhạy cảm ánh sáng của rhodopsin
6. Sóng âm có thể đến được tai trong qua các con đường sau ngoại trừ:
A. Làm rung động màng nhĩ chuỗi xương con
B. Đến trực tiếp cửa sổ bầu dục, qua vòi Eustache
C. Làm rung động khối xương sọ
D. Làm chuyển động dịch trong ống bán khuyên, xoang nang, cầu nang đến cửa sổ tròn
7. Vị ngọt được nhận cảm chủ yếu ở?
A. Đầu lưỡi
B. Hai bên phần đầu lưỡi
C. Hai bên phần lưng lưỡi
D. Đáy lưỡi
8. Đường dẫn truyền sau đây không bắt chéo?
A. Bó tháp
B. Bó đỏ tủy
C. Bó tiền đình tủy
D. Bó mái tủy
10. Trung tâm phản xạ định hướng ánh sáng?
A. Hai củ não sinh tư trước
B. Hai củ não sinh tư sau
C. Nhân đỏ
D. Nhân trám
11. Đường dẫn truyền sau đây là đường dẫn truyền ức chế?
A. Hệ lưới truyền lên
B. Bó tiền đình tủy
C. Hệ lưới truyền xuống từ cầu não
D. Hệ lưới truyền xuống từ hành não
12. Phản xạ gân gối có trung tâm nằm ở?
A. D10 – D12
B. L1 - l2
C. L3 – L5
D. S1 – S2
13. Tiểu não có vai trò cho động tác được đúng……….và đúng……..
A. Hướng, tầm
B. Tốc độ, biên độ
C. Thời gian, không gian
D. Nhịp độ, tiến độ
14. Receptor Muscarinic nằm ở?
A. Hạch giao cảm
B. Hạch phó giao cảm
C. Tế bào đáp ứng trong synap với sợi hậu hạch giao cảm
D. Tế bào đáp ứng trong sunap vơi sợi hậu hạch phó giao cảm
15. Receptor N2 nằm ở?
A. Tế bào hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch giao cảm
B. Tế bào hậu hạch trong synap với sợi tiền hạch phó giao cảm
C. Tế bào cơ vân trong synap với sợi hậu hạch phó giao cảm
D. Tế bào cơ vân trong synap với sợi hậu hạch giao cảm
16. Hệ giao cảm có những đặc điểm sau NGOẠI TRỪ:
A. Trung tâm nằm liên tục trong tủy sống
B. Hạch giao cảm gần trung tâm xa tạng
C. Một sợi tiền hạch thường tạo synap với một sợi hậu hạch
D. Luôn có tác dụng làm tăng hoạt động của các cơ quan
17. Phản xạ nào sau đây là PXCĐK?
A. Phản xạ rút khi chạm vào vật nóng
B. Phản xạ chảy nước bọt khi thức ăn vào niêm mạc miệng
C. Phản xạ co đồng tử khi áng sáng chiếu vào mắt
D. Phản xạ chảy nước bọt khi nhìn thấy trái me
18. Quy luật hoạt động thần kinh cao cấp nào sau đây là cơ sở hình thành đường mòn dấu vết?
A. Quy luật khuếch tán
B. Quy luật tập trung
C. Quy luật cảm ứng trong không gian
D. Quy luật cảm ứng trong thời gian
19. Phản xạ nào sau đây là cơ sở của các phát minh khoa học?
A. Phản xạ có điều kiện tự nhiên
B. Phản xạ có điều kiện do tác nhân dược lí
C. Phản xạ có điều kiện cấp cao
D. Phản xạ “cái gì thế”
20. Thí nghiệm của Connel đã chứng minh?
A. Có hai loại học tập: chủ động và thụ động
B. Trí nhớ có cơ sở phân tử
C. Hệ viền thúc đẩy động cơ thông qua trung tâm thưởng và phạt
D. Xúc cảm thể hiện bằng đáp ứng thân thể thực vật và ý thức chủ quan
21.
22. So với nữa đầu CKKN, nữa sau CKKN có?
A. Nội mạc tử cung mỏng hơn
B. Các động mạch nội mạc tử cung xoắn hơn
C. Các tuyến nội mạc tử cung bài tiết ít hơn
D. Tử cung co bóp nhiều hơn
23. Hiện tượng phóng noãn xảy ra dưới tác dụng trực tiếp của?
A. FSH
B. LH
C. Estrogen
D. Progesteron
24. Khả năng thụ tinh của trứng sau khi phóng noãn?
A. 12h
B. 24h
C. 48h
D. 72h
25. Phương pháp tránh thai sau đây có cơ chế tác động vào khâu trứng làm tổ?
A. Dụng cụ tử cung
B. Kyusaku Oginon và Hermann Knaus
C. Xuất tinh ngoài âm đạo
D. Bao cao su
26. Dấu hiệu cho thấy tinh trùng đã trưởng thành?
A. Có đầy đủ đầu và đuôi
B. Có khả năng di động
C. Đủ 74 ngày đục khóa từ tế bào mầm
D. Ra khỏi ống sinh tinh
27. Testosteron và Estrogen đều có chung tác dụng nào sau đây NGOẠI TRỪ:
A. Làm xuất hiện và bảo tồn các đặc tính sinh dục thứ phát
B. Đồng hóa Protein phát triển hệ xương
C. Giữ muối và nước
D. Chóng xơ vữa động mạch và bảo vệ hệ tim mạch
28. Dịch túi tinh và dịch tiền liệt tuyến đều có?
A. Fructoz
B. Fibrinogen
C. Prostaglandin
D. Fibrinolysin
29. Bình thường tỷ lệ tinh trùng bất thường phải nhỏ hơn?
A. 20
B. 30
C. 50
D. 75
30. Vô sinh xảy ra khi số lượng tinh trùng trong 1mL tinh dịch dưới?
A. 20M
B. 30M
C. 50M
D. 70M
31. Các chất có những tính chất sau trung gian hóa học, do các cơ quan thuộc các hệ thống khác nhau tiết ra được phân phối bởi dòng máu và có tác dụng sinh học trên mô đích: các chất đó?
A. Không phải là hormon
B. Là hormon chung
C. Là hoạt chất sinh học
D. Là hormon địa phương
32. ACTH có receptor nằm ở?
A. Trên màng tế bào
B. Trong bào tương
C. Trên màng nhân
D. Trong nhân
33. Các hormon nào sau đây thuộc nhóm hormon lipid?
A. Vitamin D và Prostaglandin
B. FSH và LH
C. T3, T4, Calcitonin
D. Cortisol và catecholamin
34. Các hormon steroid có chung các đặc điểm sau ngoại trừ?
A. Tổng hợp sẵn và bài tiết nhanh
B. Vận chuyển dưới dạng kết hợp
C. Có receptor nằm trong bào tương tế bào đích
D. Gây giữ muối và nước
35. Các chất sau đây là những chất truyền tin thứ 2 ngoại trừ?
A. AMPc và GMPc
B. Ca++ và Calmodulin
C. Phosphatidyl Inositol 4,5- diphosphate
D. Diacylglycerol và Inositol triphosphat
37. Ảnh hưởng của T3, T4 lên sự bài tiết TRH của Hypothalamus theo cơ chế?
A. Feedback dương
B. Feedback âm vòng dài
C. Feedback âm vòng ngắn
D. Feedback âm vòng cực ngắn
38. Thuốc ức chế men chuyển sẽ trực tiếp ngăn?
A. Bài tiết renin ở thận
B. Chuyển angiotensinogen thành angiotensin I trong máu
C. Chuyển angiotensin I thành angiotensin II ở phổi
D. Tác dụng của angiotensin II trên phổi
39. Hormon sau đây có nguồn gốc từ tuyến giáp?
A. Calcitonin
B. PTH
C. Glucagon
D. Inhibin
40. Các hormon sau làm phát triển lưới protein trong xương NGOẠI TRỪ:
A. GH
B. Insulin
C. Cortisol
D. Testosteron
41. Cơ chế feedback âm trong điều hòa bài tiết cortisol giúp giải thích triệu chứng nào sau đây khi bị suy vỏ thượng thận?
A. Sạm da và niêm mạc
B. Mệt mỏi
C. Hạ huyết áp
D. Sụt cân và mất nước
42. Hội chứng Cushing do lạm dụng corticoid có những triệu chứng sau NGOẠI TRỪ:
A. Mất cân đối, béo bụng nhưng chân tay gầy
B. Tăng đường huyết
C. Nhiễm khuẩn
D. Sụt cân
43. Hội chứng tăng tiết GH có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
A. Tăng lắng đọng mỡ dưới da
B. Tăng đường huyết
C. Phát triển quá mức hệ xương kể cả xương trục và xương phụ
D. Lắng đọng nhiều protein làm da dày, mũi, môi và lưỡi to bè
44. Hội chứng cường giáp có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
A. Nhịp tim nhanh
B. Nóng, sợ nóng
C. Ngủ nhiều, uể oải
D. Gầy sút, sụt cân
45. Hội chứng Cohn do u lành ở lớp cầu vỏ thượng thận có triệu chứng?
A. Tăng huyết áp
B. Tăng đường huyết
C. Tăng K+ máu
D. Tăng hồng cầu
46. U tủy thượng thận có triệu chứng?
A. Hạ huyết áp
B. Nhịp tim chậm
C. Tăng đường huyết
D. Phù
47. Các cặp hormon sau đây có tẩt cả hoặc một phần ngược nhau, NGOẠI TRỪ:
A. Insulin và glucagon
B. Calcitonin và PTH
C. T3 –T4 và catecholammin
D. Histamin và vasopressin
Đáp án chỉ là do ý kiến của cá nhân mình thôi!!!

ntsang206

Tổng số bài gửi : 130
Danh vọng : 55
Join date : 15/10/2010

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by jiji on 24/06/12, 07:31 pm

1c 2c....

jiji

Tổng số bài gửi : 1203
Danh vọng : 32
Join date : 09/10/2010
Đến từ : Vĩnh Long

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by UmiiiMrL on 24/06/12, 07:34 pm

câu 1 ko pit.. còn câu 2 là c.... v = lamda*f => phụ thuộc tần số... ko phụ thuộc biên độ

_____________________________________________

UmiiiMrL
Ban chủ cái ban
Ban chủ cái ban

Tổng số bài gửi : 794
Danh vọng : 12
Join date : 20/09/2010
Đến từ : Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Trà Vinh.. hihi

Xem lý lịch thành viên http://amway.forum-viet.com/

Về Đầu Trang Go down

Re: [update] Cùng giải sinh lý nhe mấy you!!!

Bài gửi by Sponsored content Today at 11:06 pm


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 :: Tài Liệu :: Y 2

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết